01
TỔNG QUAN SẢN PHẨM
- Dây điện mềm 2 ruột đồng (Cấp 5), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng.
- Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường.
02
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
- TCVN 6612/ IEC 60228
- AS/NZS 1125
- AS/NZS 5000.1
03
NHẬN BIẾT DÂY
- Cách điện: Xanh, đỏ, trắng, vàng hoặc theo yêu cầu.
04
CẤU TRÚC CÁP
05
đặc tính kỹ thuật
- Cấp điện áp Uo/U: 0,6/1kV.
- Nhiệt độ làm việc lâu dài cho phép của ruột dẫn là 75 oC.
- Nhiệt độ lớn nhất cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160 oC.
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY VCmd
| Ruột dẫn – Conductor | Chiều dày cách điện danh định | Đường kính tổng gần đúng (*) | Khối lượng tổng gần đúng (*) | ||
| Tiết diện danh định | Kết cấu (*) | Điện trở DC tối đa ở 20 oC | |||
| Nominal Area | Structure | Max.DC resistance at 20 oC | Nominal thickness of insulation | Approx. mass | Approx. mass |
| mm² | No/ mm | Ω/ km | mm | mm | kg/ km |
| 2 x 0,5 | 2 x 16/ 0,20 | 39,0 | 0,8 | 2,6 x 5,2 | 23 |
| 2 x 0,75 | 2 x 24/ 0,20 | 26,0 | 0,8 | 2,8 x 5,6 | 29 |
| 2 x 1,0 | 2 x 32/ 0,20 | 19,5 | 0,8 | 3,0 x 6,0 | 35 |
| 2 x 1,5 | 2 x 30/ 0,25 | 13,3 | 0,8 | 3,2 x 6,4 | 45 |
| 2 x 2,5 | 2 x 50/ 0,25 | 7,98 | 0,8 | 3,8 x 7,6 | 68 |
(*) Giá trị tham khảo: Để phục vụ cho thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.




